Hiển thị các bài đăng có nhãn khi argon. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn khi argon. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Bảy, 28 tháng 6, 2014

Khí SF6 (sulfur hexafluoride)

Khí SF6 (sulfur hexafluoride)


Nhãn cảnh báo:

Chất lượng:

Chai chứa khí:

Tạp chất:

Áp suất:

Van đầu ra:

Lượng chứa:

Cách xác định:

Đặc tính:

Van điều áp:
SF6 (sulfur hexafluoride): Khí SF6 do chúng tôi cung cấp đạt những tiêu chuẩn cao nhất về độ tinh khiết và chất lượng. khí SF6 thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp cũng như thương mại
Chúng tôi cung cấp kèm theo sản phẩm những giấy tờ sau:
(bản sao photo công chứng nhà nước)

-Giấy chứng nhận chất lượng  của nhà sản xuất.     (Certificate Analysis)
-CO  (Certificate of Origin).
-Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa nhập khẩu.
Và:
-Phiếu an toàn hóa chất  (MSDS tiếng Việt theo mẫu quy định của nhà nước)
-Hướng dẫn sử dụng bình khí áp lực.
-Hướng dẫn bảo quản, vận chuyển bình khí áp lực.
--------------------------------------------
Xem các bài viết về khí SF6

Thứ Ba, 14 tháng 4, 2009

Khí N2O, khí gây mê y tế




http://khi-nito.com/Khi-Nitrous-Oxide-n2o

Nitrous Oxide N2O là chất khí gây mê không màu với mùi vị ngọt nhẹ và nặng hơn không khí 1.5 lần. Khí Nitrous Oxide không cháy nhưng có tính Oxy hóa và khuyến khích các chất cháy, nó không duy trì sự sống và có thể gây ngạt do thay thế không khí.
Nhãn cảnh báo:
Mầu chai chứa: Xanh, chữ trắng

Khí Nitrous Oxide được nạp trong các bình thép ở dạng khí hóa lỏng với áp suất bay hơi 54.2 Bar ở nhiệt độ 21oC.
+ ứng dụng: là loại khí giảm đau, khí Nitrous Oxide thường được sử dụng với các khí khác thành hỗn hợp (Ví dụ N2O 50%/O2 50%) hoặc nguyên chất dùng để gây mê. Đồng thời khí này còn được sử dụng để làm phẫu thuật Cryo (lạnh sâu)+ Đặc tính:
Các nguy cơ chính: Khuyến khích sự cháy rất mạnh, gây ngạt nhanh chóng;
Giới hạn nổ: Không
Khả năng gây cháy: tính Oxy hóa cao
Mùi: ngọt nhẹ
Phân tử lượng: 44.013
Dung tích riêng ở 200C: 0.54 M3/Kg
Tỷ trọng riêng (Không khí = 1) ở 200C: 1.53
Nhiệt độ tới hạn: 370C
áp suất tới hạn: 74.0 Bar

Khí Heli (He)





Heli là chất khí không màu không mùi, không bắt lửa chỉ nặng bằng 1/7so với không khí. Heli chất khí trơ về
hóa học và dược học và có tác động như là một chất gây ngạt bằng các thay thế không khí.
Nhãn cảnh báo: Khí trơ, khí nén
Màu vỏ chai theo quy định TCVN: Nâu, Nâu đỏ
+ Ứng dụng:Trong y tế Heli là một thành phần trong hỗn hợp khí lặn làm giảm tỷ trọng củakhí hỗn hợp và vì vậy làm dễ dàng cho thở ở điều kiện về vật lý và sinhhọc nhất định. Heli lỏng được nạp vào máy cộng hưởng từ để làm lạnh cáccuộn dây của thiết bị MRI.
+ Đặc tính:Các nguy cơ chính: Gây ngạt, nguy cơ áp suất cao


Giới hạn nổ: Không


Khả năng gây cháy: Không


Mùi: Không


Phân tử lượng: 4.003


Dung tích riêng ở 200C: 5.9 M3/Kg


Tỷ trọng riêng (Không khí = 1) ở 200C: 0.138


Nhiệt độ tới hạn: - 2680Cáp suất tới hạn: 2.3 Bar


+ Chất lượng: